GS.TS. Huỳnh Văn Minh

GS.TS. Huỳnh Văn Minh

1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): HUỲNH VĂN MINH
2) Tên gọi khác: không có
3) Sinh ngày: 16 tháng 10 năm 1952. Giới tính (nam, nữ): Nam
4) Nơi sinh: Xã Lộc điền, Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa thiên – Huế
5) Quê quán: Xã Lộc điền, Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa thiên – Huế
6) Dân tộc: Kinh. 7) Tôn giáo: không
8) Nơi đăng ký bộ khẩu thường trú: 54 Trần thúc Nhẫn, Huế (Số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay: 54 Trần thúc Nhẫn, Huế, Tỉnh Thừa thiên-Huế
10) Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Bác sĩ, Cán bộ giảng dạy.
11) Ngày tuyển dụng: 1/1/1978, Cơ quan tuyển dụng: Trường Đại học Y Dược Huế
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại:

  • UV Ban Bảo vệ SKCB Miền Trung.
  • Chủ tịch Hội Tim mạch Việt nam.
  • Chủ tịch Hội Tăng huyết áp Việt nam.
  • Giảng viên Cao cấp Bộ Môn Nội Trường Đại học Y Dược Huế

13) Công việc chính được giao: Giảng dạy, điều trị.
14) Ngạch công chức (viên chức): Giảng viên Cao cấp, Mã ngạch: 1509 Bậc lương: 5, Hệ số:7.64, Ngày hưởng: 1/10/2013. Phụ cấp chức vụ: 0.5, Phụ cấp khác: ……
15.1- Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): Đại học
15.2- Trình độ chuyên môn cao nhất: Giáo sư Tiến sĩ Nội khoa Tim mạch
15.3- Lý luận chính trị: Cao cấp. 15.4-Quản lý nhà nước: Giảng viên cao cấp
15.5- Ngoại ngữ: Bằng DELF I, II Pháp – Bằng Cử nhân Anh. 15.6-Tin học: A
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 3/6/2000. Ngày chính thức: 3/6/2001
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: Phó Bí thư Đoàn Trường (1977), Chủ tịch
Công Đoàn Trường (1990), Trưởng ban Thanh Tra Công đoàn Đại học Huế (1995), Bí thư Chi Bộ Bộ Môn Nội ( 2000), Đảng ủy Trường Đại học Y Dược Huế (2005).
18) Ngày nhập ngũ:…/…/……, Ngày xuất ngũ: …/…/…… Quân hàm cao nhất: ........
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất: Nhà giáo nhân dân (2012)
20) Sở trường công tác: Nội khoa Tim mạch – Tạo nhịp tim.
21) Khen thưởng: Huân chương Lao động hạng Hai ( 2010). Bằng khen Chủ tịch nước
(2008). Bằng khen Thủ tướng (1997). Bằng khen TW Đoàn (1988) Bằng khen Tổng Liên đoàn lao động Việt nam (2002).
22) Kỷ luật: không
23) Tình trạng sức khoẻ: Tốt. Chiều cao:171 cm, Cân nặng:70 kg, Nhóm máu: O Rh (+)
24) Là thương binh hạng: …./……, Là con gia đình chính sách: ..................................
25) Số chứng minh nhân dân: 190088164. Ngày cấp: 02/3/2007

File đính kèm ly-lich-gsminh-2023-8386.pdf
Nhóm nghiên cứu khác